từ nào có tiếng đồng không có nghĩa là cùng
Gạch dưới từ không cùng loại trong mỗi nhóm từ sau: a) Nhóm từ có tiếng công có nghĩa là "thuộc về nhà nước, chung cho mọi người": công dân, công cộng, công chúng, công viên, tiến công, công sở.. b) Nhóm từ có tiếng công có nghĩa là "không thiên vị": công bằng, công lí, công minh, công an.
Câu 1: Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"? A. Đồng hương B. Thần đồng C. Đồng nghĩa D. Đồng chí Câu 2: Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau? A. Leo - chạy B. Chịu đựng - rèn luyện
Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại? A.Nhân loại, nhân tài, nhân lực. B.Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái. C.Nhân công, nhân chứng, nguyên nhân. D.Nhân dân, quân nhân, nhân vật. Xem lời giải. Câu hỏi trong đề: Nghĩa của từ !!
hãy viết 5 từ chứa tiếng "đồng" có nghĩa là "cùng" HOC24. Lớp học. Lớp học. Từ nào sau đây chứa tiếng "kết" có nghĩa là "khép lại"? kết nghĩa kết giao kết hợp kết thúc. Lớp 4 Tiếng việt. 5. 0. Trâm Võ 2 tháng 3 lúc 10:23
Tổng hợp các Từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là cùng hay nhất thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. - Chịu thương chịu khó: Cần cù, chăm chỉ, không ngại khó, ngại khổ. - Dám nghĩa dám làm: Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và dám thực hiện
Câu 1: Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"? A. Đồng hương B. Thần đồng C. Đồng nghĩa D. Đồng chí. Câu 2: Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau? A. Leo - chạy B. Chịu đựng - rèn luyện C. Luyện tập - rèn luyện D. Đứng - ngồi
Vay Tiền Nhanh Cầm Đồ. Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ɗə̤wŋ˨˩ɗəwŋ˧˧ɗəwŋ˨˩ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɗəwŋ˧˧ Phiên âm Hán–Việt[sửa] Các chữ Hán có phiên âm thành “đồng” 茼 đồng 氃 đồng 銅 đồng 硐 đồng, động 同 đồng 挏 đồng 㮔 đồng, tràng 侗 thống, đồng, thông, động 酮 đồng 犝 đồng 朣 đồng 膧 đồng 鮦 đồng 仝 đồng 铜 đồng 䶱 đồng 瞳 đồng 樴 đồng, chức 𡆷 đồng, hốt 砼 đồng 𦨴 đồng 哃 đồng 𧳆 đồng 曈 đồng 痌 đồng, thông 桐 đồng, thông 峒 đồng, đỗng, động 衕 đồng 㣚 đồng, thông 峝 đồng, đỗng, động 穜 đồng, chúng, chủng 佟 đồng, đông 獞 đồng 董 đồng, đổng 童 đồng 彤 đồng 橦 sàng, đồng, tràng 筩 đồng 赨 đồng, dung 恫 đồng, thông, đỗng, động 僮 đồng 艟 đồng 筒 đồng, động 迵 đồng 胴 đồng, đỗng, động 桶 thũng, đồng, dõng, dũng 潼 đồng 罿 đồng Phồn thể[sửa] 筒 đồng 銅 đồng 彤 đồng 筩 đồng 曈 đồng 同 đồng 痌 đồng, thông 桐 đồng 瞳 đồng 峒 đồng 衕 đồng 艟 đồng 侗 thống, đồng 潼 đồng 童 đồng 僮 đồng 仝 đồng 茼 đồng 罿 đồng 獞 đồng Nguyên tố hóa học Cu Trước niken Ni Tiếp theo kẽm Zn Chữ Nôm[sửa] trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm Cách viết từ này trong chữ Nôm 疃 đồng 銅 đòng, đồng 垌 đồng 挏 rùng, đồng 侗 thông, đồng 酮 đồng 犝 đồng 朣 đồng 膧 đồng 眮 đồng 瞳 tròng, đồng 铜 đồng 茼 đòng, đồng 哃 đùng, đồng 曈 đồng 痌 thông, đồng 同 đùng, đòng, đồng, đang, dùng 桐 thông, đồng 筒 động, đồng 衕 đồng 仝 đồng, giồng 穜 chúng, đồng 艟 đồng, xung, xuồng 獞 đồng 董 đúng, đồng, đủng, xổng, đổng, dỏng, rỗng, đũng, đỏng 童 đồng 彤 đồng 橦 đồng, tràng 筩 đồng, rỗng, thúng, dũng 赨 đồng, dung 恫 thông, động, đồng, đỗng 僮 đồng 東 đồng, đông, đang 迵 đồng 潼 đồng 罿 đồng Danh từ[sửa] đồng Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu. mâm đồng nồi đồng Đơn vị tiền tệ nói chung. đồng rúp đồng đô la Từng đơn vị tiền tệ riêng lẻ, hình tròn bằng kim loại. đồng bạc trắng Đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam. mười nghìn đồng Tiền bạc nói chung. đồng lương Có đồng ra đồng vào tục ngữ. Đồng cân, nói tắt. đeo chiếc nhẫn một đồng Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt. đồng lúa ra đồng làm ruộng Người được thần linh hay người chết nhập vào và có khả năng nói ra được những điều bí ẩn, theo mê tín. ngồi đồng lên đồng Đồng nghĩa[sửa] đơn vị tiền tệ nói chung tiền Dịch[sửa] nguyên tố hóa học Tiếng Anh money Tiếng Hà Lan geld gt Tiếng Nga деньги số nhiều dén’gi Tiếng Pháp argent Tiếng Tây Ban Nha oro gđ đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam Tiếng Anh dong Tiếng Hà Lan dong gđ Tiếng Nga донг Tiếng Nhật ドン Tiếng Pháp dong gđ, dong vietnamien khoảng đất rộng Tiếng Anh field Tiếng Hà Lan veld gt Tiếng Nga поле gt póle Tiếng Pháp champ gđ Tiếng Tây Ban Nha campo gđ Từ ghép[sửa] đồng âm Có cách phát âm như nhau nhưng khác nghĩa ngôn ngữ học. Ví dụ đồng có thể là nguyên tố đồng hay đơn vị tiền tệ như đã đề cập trên đây hay ba có thể là số ba 3 hay trong cách phát âm của người miền Nam là bố, cha, thầy của một ai đó. đồng bằng Vùng đất rộng lớn có cao độ thấp thường dưới 200 m so với mực nước biển và tương đối bằng phẳng. đồng bào Những người có chung nguồn gốc tổ tiên hay quốc tịch. đồng bộ, đồng bộ hóa việc làm cho các thành phần, yếu tố có thể lắp ghép với nhau một cách tương đối hoàn hảo. đồng chí Những người cùng chung một mục đích không xấu, lý tưởng. Xem đồng phạm đồng cỏ Là khu vực tương đối bằng phẳng có cỏ mọc tự nhiên hay được trồng để nuôi gia súc trâu, bò, ngựa, cừu dãy đồng đẳng Những chất hữu cơ có chung tính chất hóa học nhưng khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 hóa học. Ví dụ CH3-OH và CH3-CH2-OH. Mạng máy tính đồng đẳng đồng đội, đồng ngũ Những người cùng một đơn vị trong quân đội. đồng hao Anh em rể tức những người lấy các chị, em gái ruột của một gia đình nào đó. đồng Hới Danh từ riêng chỉ tỉnh lỵ của tỉnh Quảng Bình ở Việt Nam. Có thể có các địa danh khác trùng tên. đồng hương Những người có chung quê hương. đồng lõa Hành vi cùng tham gia vào hành động mờ ám, phi pháp hoặc sự bao che cho các hành vi đó. đồng minh chỉ các quốc gia hay nhóm người có chung lợi ích. đồng Minh là phe bao gồm các nước như Mỹ, Anh, Pháp, Nga trong Đệ nhị thế chiến. đồng môn Những người cùng học một trường hoặc một thầy, cô giáo. đồng nghĩa Có cùng ý nghĩa như nhau, nhưng khác cách viết và phát âm ngôn ngữ học. Ví dụ hổ, cọp, hùm hay ông ba mươi là những từ đồng nghĩa. đồng nghiệp Những người có cùng một nghề nghiệp hoặc cùng làm một chỗ với nhau. đồng phạm Những người cùng nhau làm một việc mờ ám, phi pháp. đồng phân Những chất hữu cơ có cùng thành phần và công thức nhưng tương đối khác nhau về tính chất hóa học hóa học. Ví dụ cùng công thức C4H10 nhưng có thể là CH3-CH2-CH2-CH3, nhưng cũng có thể là CH33 CH. đồng ruộng, ruộng đồng, cánh đồng Là một khoảng đất rộng để gieo trồng ngũ cốc. đồng tác giả Những người cùng chung nhau tạo ra một tác phẩm văn chương, phim ảnh, nghệ thuật nào đó. đồng thời Các sự kiện diễn ra cùng một thời điểm. đồng tình Như đồng ý, tuy nhiên nghĩa hạn hẹp hơn. đồng tử Là một bộ phận trong mắt. đồng vị Là các nguyên tử có cùng số lượng prôton, nhưng khác nhau về số lượng nơtron hóa học. đồng vị ngữ Phần thêm của vị ngữ ngôn ngữ học. đồng ý Có chung quan điểm trong đối thoại hay công việc nào đó. Nguyên tố hóa học Cu Trước niken Ni Tiếp theo kẽm Zn Tính từ[sửa] đồng Cùng như nhau, không có gì khác nhau. Vải đồng màụ Tham khảo[sửa] "đồng". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. chi tiết
Cập nhật 24/03/2022 Tác giả Tuấn Khang Môn Ngữ Văn 7Câu hỏiTừ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là cùng? A. Đồng hương B. Đồng môn C. Trống đồng D. Đồng bào Lời giải và Đáp ánĐáp án đúng C
từ nào có tiếng đồng không có nghĩa là cùng