từ vựng về lịch sử

Geometrie hình học. Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới : Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức. Kiểm Tra Trình 3. Một số cụm từ (collocation) nâng cao về chủ đề Trẻ em. Bên cạnh những từ vựng thường gặp về chủ đề Trẻ em, bạn cũng có thể gặp một số cụm từ nâng cao cũng như thành ngữ trong các bài thi học thuật như IELTS, TOEIC,… Trên đây là tổng hợp Từ vựng tiếng hàn về du lịch, hy vọng rằng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập cũng như hành trang cho các bạn đi du lịch ở Hàn Quốc. Chúc các bạn thành công. Tự tin thành thạo tiếng Hàn với khóa học online. Chỉ từ 399k/khóa. Xem ngay. Học từ vựng đúng theo trình độ. Và học đúng với khả năng mà mình có thể tiếp nhận.Không cần phải cố gắng nhồi nhét quá nhiều trong một lúc. Trong lịch sử hơn 17 năm phát triển của mình, Kanata đã tạo nên những phương pháp dạy tiếng Hàn phù hợp với người Tại sao lại có các câu hỏi như vậy xuất hiện; có thể nói do mong muốn học hỏi và sử dụng tiếng Anh là một ngôn ngữ mang tính quốc tế. Cùng nhau tìm tòi ý nghĩa tiếng english của từ vựng "TẮM". Đã có những câu hỏi được đặt ra trên chị Google như về tiếng anh Những cụm từ tiếng Anh về lịch sử - (be) Equipped with relevant knowledge of history: được trang bị những kiến thức liên quan tới lịch sử - Step by step: từng bước - Historical knowledge: kiến thức lịch sử - (to) Get inspiration from…: lấy cảm hứng từ . - Opponents of the study of history: những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử Vay Tiền Nhanh Cầm Đồ. Cũng giống như “Invention”, “History” có thể là một cơn ác mộng với các chiến binh IELTS. Nhưng IELTS Fighter tin rằng với “Historical events” và “Historical figures” thì chủ đề này sẽ không làm khó các bạn nữa đâu. Với các sự kiện và nhân vật lịch sử thì có thể 2 subtopics này đã bao gồm gần như toàn bộ những câu hỏi chủ yếu mà giám khảo có xu hướng ra đề trong chủ đề này. Mặc dù đây là một chủ đề khó nhưng đã có bộ từ vựng của IELTS Fighter ở đây thì còn chần chừ gì nữa mà không học ngay thôi các bạn ơi! Từ vựng chủ đề Lịch Sử History / [n] môn/ chuyên ngành Lịch sử Historic / [adj] cực kỳ quan trọng và sẽ được ghi nhớ trong lịch sử Historical / [adj] liên quan đến lịch sử, quá khứ Historical figure / [n] 1 nhân vật lịch sử nổi tiếng, có tầm ảnh hưởng lớn Culture / [n] văn hóa, chính là lôi sống lifestyle/way of life, các phong tục customs và tín ngưỡng beliefs của con người Milestone / [n] 1 cột mốc đáng nhớ, 1 mốc son chói lọi trong lịch sử Pride /praɪd/ oneself on sth [v. phr] lấy làm tự hào về điều gì National identity / [n] ý thức quốc gia, dân tộc; là sự nhận thức sâu sắc về lý trí và tình cảm rằng bản thân mình là một thành viên của 1 quốc gia, dân tộc nào đó và phải có những trách nhiệm và nghĩa vụ với quốc gia, dân tộc ấy Nationality / [n] quốc tịch Movement / [n] 1 phong trào; là 1 nhóm người với một ý tưởng hoặc mục tiêu nào đó Party / [n] 1 đảng chính trị, tập hợp nhóm người có cùng tư tưởng về chính trị Operation / [n] = Campaign /kæmˈpeɪn/ [n] chiến dịch, 1 chuỗi các hoạt động quân sự, chính trị, hoặc kinh doanh trong một thời gian và thời điểm nhất định, có mục tiêu cụ thể Conquer / [v] / Conquest / [n] chinh phục, dùng vũ lực chiếm và kiểm soát một vùng đất và người dân ở đó mang nghĩa trung lập Conqueror / [n] kẻ chinh phục Invade /ɪnˈveɪd/ [v] / Invasion / [n] xâm lược thường mang nghĩa xấu Invader / [n] kẻ xâm lược Resist /rɪˈzɪst/ [v] / Resistance / [n] kháng chiến Independence / độc lập Sovereignty / [n] chủ quyền, quyền làm chủ của một quốc gia Teritory / [n] lãnh thổ Teritorial waters / [n] lãnh hải phạm vi 12 hải lý tính từ đường bờ biển Teritorial integrity / [n] sự toàn vẹn lãnh thổ Social classes / /klɑːsiz/ [n] các giai cấp trong xã hội Conflict / [v, n] mâu thuẫn Royal / [adj] thuộc về hoàng gia, hoàng tộc Royalty / [n] những người trong hoàng gia, hoàng tộc Monarch / [n] 1 vị quân chủ vua, hoàng đế, nữ hoàng Monarchy / [n] 1 quốc gia/ 1 thể chế QUÂN CHỦ Hereditary / [adj] thừa kế theo huyết thống Aristocrat / [n] 1 người thuộc tầng lớp quý tộc có địa vị cao trong xã hội Aristocracy / [n] giới quý tộc trong xã hội Noble / [adj, n] 1 người thuộc quý tộc Lord /lɔːd/ [n]lãnh chúa, 1 quý tộc được vua ban cho chức tước và đất đai và có trách nhiệm cai quản 1 vùng đất riêng Landlord / [n]địa chủ General / [n] tướng lĩnh Knight /naɪt/ [n] hiệp sĩ Soldier / = Warrior / binh lính, chiến binh Peasant / [n] nông dân, nông nô Servant / [n] người hầu Slave /sleɪv/ [n] nô lệ Enslave /ɪnˈsleɪv/ [v] bắt ai đó làm nô lệ Revolt /rɪˈvəʊlt/ [v] nổi dậy giành chính quyền chống lại sự áp bức thường mang nghĩa tích cực Revolution / [n] 1 cuộc cách mạng thường mang nghĩa tích cực Rebel / [n] 1 người nổi loạn chống chính quyền mang nghĩa trung lập Rebel /rɪˈbel/ [v] nổi loạn chống chính quyền mang nghĩa trung lập Rebellion / [n] = Uprising / [n] 1 cuộc nổi loạn chống chính quyền mang nghĩa trung lập Liberate / = Free [v] giải phóng Liberty / = Freedom [n] sự tự do Chivalry / [n] tinh thần hiệp sĩ, là sự cư xử hào hiệp, chân thành, công bằng, tốt bụng và bênh vực kẻ yếu như phụ nữ, trẻ em Chivalrous / [adj] hào hiệp, chân thành, công bằng, tốt bụng đối với phụ nữ, trẻ em. Một số từ vựng hữu ích, các bạn tham khảo để nâng cao kỹ năng của mình nhé. Còn dưới đây cùng thực hiện bài Speaking theo chủ đề và chắt lọc thêm từ vựng nữa nha. Bạn có thể lưu về file video đọc mẫu trước Từ vựng Speaking - bài mẫu 1. HISTORICAL EVENTS Sự kiện lịch sử Part 1 Do you like to learn about history? Bạn có thích học lịch sử không? Sample answer Vocabulary Answer Wow, I am into reading history, not only of our country, Vietnam but also other countries in the world. Reason History is not only a subject to me, it is also a source of invaluable information about our origin as well as the victorious past of our ancestors. Origin n Cội nguồn Victorious past n Quá khứ hào hùng Ancestors n Tổ tiên Part 2 Describe a historical event that you like the most. Mô tả mọt sự kiện lịch sử mà bạn thích nhất Sample answer Vocabulary Answer Honestly speaking, everytime I am asked about history, I am always eager to talk about Vietnam war, which ends in 1975 and one of the historical highlights of our country. Vietnam undergone hundreds of years under the colonization of foreign invaders and this is the last war before a new era of peace and independence is opened for us. Reason It is an unforgettable period of history for some reasons. Firstly, it is the courageous fighting spirit of Vietnamese people. Example Our country was divided into Nothern part and Southern part. Communication was almost impossible at that time and people across the country were living in poverty and destitute conditions. However, our soldiers still fought bravely with the support from ordinary people. Reason Secondly, this is remarkable because hardly anyone could think that we could win the war. Example When compared to such a well-armed country like America, it was hard to think that we could defeat them. However, with the determination of the whole nation, we have our own peace. April 30th, 1975 was the date that we gained independence from the invaders and from then on, we have held annual celebration to pay tribute to those who sacrificed for the country. I hope that Vietnamese people will never forget this important event of the nation. Historical highlights n Sự kiện lịch sử nổi bật Colonization n Sự thuộc địa hóa Foreign invaders n Giặc ngoại xâm Independence n Độc lập Period of history n Giai đoạn lịch sử Well-armed adj Trang bị vũ khí tối tân Defeat n Đánh bại Pay tribute to Sb v Tưởng nhớ Sacrificed v Hy sinh Part 3 What can we learn from the events in history? Chúng ta học được gì từ các sự kiện lịch sử? Sample answer Vocabulary Answer I think we can have many lessons from historical events. Example For example, if we read about the Great Depression in America from 1929 to1933, we can know more about the economy and crisis in certain periods. In other cases, if we study war, there will be knowledge related to domination or weapons. However, above all, the most important lesson is that each historical event is either a mistake or a pride, we should look at them carefully to improve our strengths, to maintain the pride and not to let the mistakes occur again. Domination n Sự đô hộ NOTICE Glossary Box Origin n Cội nguồn Victorious past n Quá khứ hào hùng Ancestors n Tổ tiên Historical highlight n Sự kiện lịch sử nổi bật Colonization n Sự thuộc địa hóa Foreign invaders n Giặc ngoại xâm Independence n Độc lập Period of history n Giai đoạn lịch sử Well-armed adj Trang bị vũ khí tối tân Defeat n Đánh bại Pay tribute to Sb v Tưởng nhớ Sacrifice v Hy sinh Domination n Sự đô hộ 2. HISTORICAL FIGURES Nhân vật lịch sử Part 1 How did you learn history when you were young? Bạn học lịch sử như thế nào khi còn nhỏ? Sample answer Vocabulary Answer Actually, when I was a child, I only learnt history through a text book but at that time I was not so interested in it because there were so many things that I had to remember. Example Then my grandfather took me to a bookstore to buy books in history and I have developed an interest in historical figures such as King Le Loi or Heroine Vo Thi Sau. Historical figures n Các nhân vật lịch sử Heroine n Nữ anh hùng Part 2 Describe a historical figure that you find the most impressive. Mô tả một nhân vật lịch sử bạn tháy ấn tượng nhất Sample answer Vocabulary Answer If someone asks me about one historical figure that I like the most, it will definitely be President Ho Chi Minh. I am sure that President Ho is admired and loved not only by Vietnamese people but also residents in other countries around the world. He is a prominent leader and he led many resistances that defeated foreign invaders to bring peace and protect national sovereignty. Reason President Ho is well known for leading a simple life and spending all his life fighting for the happniess of Vietnamese people and the independence of the nation. Example He was born into an impoverished but intellectual family in Nghe An province so he could understand the misery and poverty that were caused by war to Vietnamese people. Therefore, at a very young age of early twenty, he decided to go to some foreign countries to find a way to save the country. He went through a lot of ups and downs but with his decisiveness and patriotism, he came back to Vietnam with innovative ideas to improve the policies as well as eliminate invaders. President Ho had achieved a lot in his life of doing politics; however, he never thought for himself only, he helped other people till the end of his life. Now there are many memorials of President Ho in different countries for people to honor one of the greatest men in the world’s history. Prominent leader n Lãnh tụ kiệt xuất Resistances n Kháng chiến Foreign invaders n Giặc ngoại xâm Sovereignty n Chủ quyền Misery n Nỗi khổ Ups and downs n Thăng trầm Decisiveness n Kiên định Patriotism n Lòng yêu nước Policies n Chính sách Eliminate invaders v Đánh đuổi giặc ngoại xâm Memorials n Đài tưởng niệm Honor v Tôn vinh Part 3 Do you think historical museums should be opened for free? Bạn có nghĩ rằng các bảo tàng lịch sử nên mở cửa miễn phí không? Sample answer Vocabulary Answer Well, it is of great importance for people, especially young people to learn history of their own country. Historical museums, where valuable traditions are preserved and these are ideal places for people to cherish the past. Reason I think it’s better to reduce the entrance fee to historical museums because they need a certain amount of money to be operated. Example Local officers should have special offers for those when they come to museums as a way of encouraging people to learn history. In addition, it is a good idea that more historical shows TV are produced to make history an important part in people’s life. Valuable traditions n Truyền thống quý báu Preserved v Lưu giữ NOTICE Glossary Box Historical figures n Nhân vật lịch sử Heroine n Nữ anh hùng Prominent leader n Lãnh tụ kiệt xuất Resistance n Kháng chiến Foreign invaders n Giặc ngoại xâm Sovereignty n Chủ quyền Misery n Nỗi khổ Ups and downs n Thăng trầm Decisiveness n Kiên định Patriotism n Lòng yêu nước Policy n Chính sách Eliminate invaders v Đánh đuổi giặc ngoại xâm Memorial n Đài tưởng niệm Honor v Tôn vinh Valuable tradition n Truyền thống quý báu Preserve v Lưu giữ Tham khảo 1. “To keep something as it is, especially in order to prevent it from decaying or being damaged or destroyed” Tham khảo định nghĩa trong từ điển Online Cambridge. 2. “An object often large and made of stone that has been built to honor a person or event” Tham khảo định nghĩa trong từ điển Online Cambridge. Xem thêm bài viết IELTS Vocab - Topic Fashion TỰ HỌC IELTS Speaking thế nào? Chủ đề History Lịch sử được cho là chủ đề khó trong cả IELTS Speaking và Writing vì nhiều thí sinh không biết nhiều thông tin về lịch sử cũng như từ vựng điển hình cho chủ đề này. Tuy nhiên, không phải vì thế mà chúng ta chọn cách “đầu hàng” khi đối diện với nó. Đề càng khó thì chúng ta càng phải chuẩn bị thật kỹ lưỡng , đúng không nào? Vì vậy, hôm nay DOL sẽ chỉ cho bạn bộ từ vựng IELTS chủ đề History với 19 từ/cụm từ và 2 bài tập ứng dụng đi kèm , để bạn có thể dễ dàng vượt qua kiến thức sử học này nha! Lịch sử là một lĩnh vực tương đối khó và phức tạp không chỉ trong Việt Nam mà còn trong Tiếng Anh. Để có thêm những hiểu biết sâu hơn về lĩnh vực này trong tiếng anh, hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé. Hình ảnh minh họa cho HISTORY- Lịch Sử 1. Định nghĩa từ Lịch Sử về Tiếng Anh Lịch Sử trong Tiếng Anh là HISTORY, phát âm là / Ví dụ I’m keen on history although it covers a lot of facts, events which are very hard to remember. Tôi quan tâm đến lịch sử mặc dù nó bao gồm rất nhiều sự kiện, sự kiện rất khó nhớ. History is a compulsory subject in VietNam. Lịch sử là một môn học bắt buộc ở Việt Nam. 2. Các cụm từ thông dụng với HISTORY – Lịch Sử Cụm từ World Meaning Example historiographer một người nghiên cứu lịch sử và các tài liệu lịch sử, hoặc người viết lịch sử. He is a famous historiographer in the world after he discovered a valuable antique. Ông là một nhà sử học nổi tiếng trên thế giới sau khi ông phát hiện ra một món đồ cổ có giá trị. historiography nghiên cứu lịch sử và cách nó được viết. This historiography is not really accurate at all. Sử ký này không thực sự chính xác chút nào. historic quan trọng hoặc có khả năng quan trọng trong lịch sử. A historic event is Ho Chi Minh read Independence declaration. Một sự kiện lịch sử là Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập. historical kết nối với việc nghiên cứu hoặc đại diện cho những thứ trong quá khứ. Many important historical documents were displayed in the library. Nhiều tài liệu lịch sử quan trọng đã được trưng bày trong thư viện. Cụm danh từ Hình ảnh minh họa cho CASE HISTORY- Hồ sơ bệnh án World Meaning Example oral history thông tin về một sự kiện hoặc giai đoạn lịch sử được những người từng trải qua kể lại cho bạn A second key element of oral history consists in the experience of the storyer. Yếu tố quan trọng thứ hai của lịch sử truyền miệng bao gồm kinh nghiệm của người kể chuyện. case history hồ sơ về sức khỏe, sự phát triển hoặc hành vi của một người, được lưu giữ bởi một quan chức như bác sĩ The case history is organized carefully in the hospital. Hồ sơ bệnh án được tổ chức cẩn thận trong bệnh viện. credit history hồ sơ về khoản nợ của một người hoặc công ty và việc thanh toán nợ trong một khoảng thời gian, được sử dụng để đánh giá rủi ro khi cho họ vay tiền. The credit history contained many important information. Hồ sơ các khoản nợ và vay chứa nhiều thông tin quan trọng. life history tất cả những điều xảy ra trong cuộc đời của một sinh vật. The Dolly sheep life history lies in most government security facilities. Hồ sơ cuộc đời cừu Dolly nằm trong hầu hết các cơ sở an ninh của chính phủ. sales history thông tin về thu nhập của một công ty từ việc bán một sản phẩm cụ thể trong quá khứ The Sales history of this company reflects not really good sales these years. Lịch sử bán hàng của công ty này phản ánh doanh số bán hàng không thực sự tốt trong những năm này. modern history Lịch sử hiện đại I love reading documents about the modern history of VietNam. Tôi thích đọc tài liệu về lịch sử cận đại của Việt Nam. brief history Lịch sử một cách ngắn gọn My presentation is the brief history of VietNam. Phần trình bày của tôi là lịch sử tóm tắt của Việt Nam. chapter of history Một phần trong một thời kỳ lịch sử nào đó. It is the most tragic and most prideful chapter of history of our country. Đó là một chương bi tráng nhất và đáng tự hào nhất của lịch sử nước ta. Hình ảnh minh họa cho CREDIT HISTORY- Hồ sơ vay nợ Thành ngữ Idiom Meaning Example make history để làm một việc quan trọng mà trước đây chưa làm được và sẽ được ghi lại công khai và ghi nhớ trong một thời gian dài Taylor Swift made history when she won Grammy Album of the year for the third time in three different decades. Taylor Swift đã làm nên lịch sử khi cô giành giải Grammy Album của năm lần thứ ba sau ba thập kỷ khác nhau. make legal history trường hợp bạn thắng tại tòa hoặc đưa ra tòa là trường hợp đầu tiên thuộc loại này và thay đổi cách xử lý các vụ việc trong tương lai. In the court, she has made legal history. Tại tòa án, cô đã thắng kiện. the rest of history mọi thứ xảy ra kể từ đó đều được nhiều người biết đến Taylor Swift won Grammy Album of the year for the third time in three different decades and the rest is history. Taylor Swift đã giành giải Grammy Album của năm lần thứ ba sau ba thập kỷ khác nhau, và mọi người điều biết điều đó. a page in/of history một phần quan trọng trong lịch sử của một địa điểm, thời gian hoặc một nhóm người The signing of the acception of LGBT will be seen as a glorious age in history. Việc ký kết công nhận LGBT sẽ được coi là một thời kỳ huy hoàng trong lịch sử. 3. Các từ vựng liên quan đến HISTORY- Lịch Sử World Meaning Example independence độc lập VietNam gained Independence in 1945. Việt Nam giành độc lập vào năm 1945. period of history một thời kỳ lịch sử That is a painful period of history. Đó là một thời kỳ đau thương của nước nhà. well- armed trang bị vũ khí hiện đại Our enemy was well-armed all time but we had defeated them by high spirit. Kẻ thù của ta luôn được trang bị với vũ khí tối tân nhưng chúng ta đã đánh bạn nó với tinh thần của họ. ancestor tổ tiên We should be proud of the customers that ancestors preserved for us. Chúng ta nên tự hào về những truyền thống mà ông cha ta đã gìn giữ. heroine anh hùng Hai Ba Trung is an outstanding heroine in Vietnam history. Ha Bà Trưng là một nữ anh hùng nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam. Như vậy chúng ta đã học được rất nhiều điều bổ ích về lịch sử, không chỉ kiến thức chung mà còn có những từ vựng liên quan đến lịch sử. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết. Chúc bạn thành công trên con đường học tập và chinh phục Tiếng Anh của mình. History – Lịch sử không phải là một chủ đề quá phổ biến trong IELTS Speaking. Tuy nhiên, những năm gần đây, chủ đề này bất ngờ được giám khảo khai thác vô cùng nhiều. Với một chủ đề lớn như vậy, giám khảo có thể đặt hàng loạt câu hỏi khác nhau; vì vậy, việc chuẩn bị câu trả lời cho từng câu hỏi dường như là không thể. Nhưng bạn có phát hiện rằng một cách chuẩn bị rất hay ho cho Speaking đó là chuẩn bị một số ý tưởng xoay quanh các sub-topics chủ đề nhỏ và sau đó mình có thể “thiên biến vạn hoá” khi đối mặt với nhiều câu hỏi khác nhau. Ví dụ với chủ đề này, chúng ta sẽ có những sub-topics như là Interest in history Learning history Going to museums Benefits of learning history Local and international history Trong bài viết này, IELTS Thanh Loan xin gợi ý với bạn những ý tưởng thông dụng nhất về 2 vấn đề, đó là “going to museums” và “benefits of learning history“. Gợi ý sách liên quan Từ vựng chất và ý tưởng hay theo chủ đề cho bài thi IELTS Speaking Với các vấn đề còn lại, hãy tham khảo cuốn sách này được biên soạn bởi đội ngũ IELTS Thanh Loan để không bao giờ bí ý, bí từ khi luyện tập và thực hiện bài thi IELTS Speaking. 1. Going to museums Well, to be honest, I just pay a visit to a museum once in a while because these days, I’m constantly up to my ears in work and study and don’t have much time for this activity. Although I’m into visiting museums and agree that they provide a reservoir of knowledge, I believe the ones in Vietnam are not really interactive. Thành thật mà nói, tôi chỉ thỉnh thoảng ghé thăm viện bảo tàng vì ngày nay, tôi thường xuyên bận việc và học hành và không có nhiều thời gian cho hoạt động này. Mặc dù tôi thích thăm các bảo tàng và đồng ý rằng chúng cung cấp một kho kiến ​​thức, nhưng tôi tin rằng các bảo tàng ở Việt Nam không thực sự có tính tương tác. I have visited the Hoa Lo Museum in Hanoi several times. This museum was originally a prison for Vietnamese prisoners by the French and then for Americans by the Vietnamese. Its highlights are graphic photos and military weapons in war times. Tôi đã đến thăm Bảo tàng Hỏa Lò ở Hà Nội vài lần. Bảo tàng này ban đầu là nhà tù dành cho tù nhân Việt Nam của người Pháp và sau đó là nhà tù của người Mỹ. Điểm nổi bật của nó là những bức ảnh đồ họa và vũ khí quân sự trong thời chiến. Last year when I was still part of a local tour guide club in Hanoi, I led a tour to the Hoa Lo museum. We really had a whale of a time. The Hoa Lo museum is truly a must-see place for any tourists visiting Hanoi. The museum gives a general overview of the period of the French domination of Vietnam and our resistance war against France. Năm ngoái, khi tôi còn tham gia câu lạc bộ hướng dẫn viên du lịch địa phương ở Hà Nội, tôi đã dẫn một đoàn tham quan đến bảo tàng Hỏa Lò. Chúng tôi thực sự đã có một khoảng thời gian rất vui ở đây. Bảo tàng Hỏa Lò thực sự là một địa điểm không thể bỏ qua với bất kỳ du khách nào khi đến thăm Hà Nội. Bảo tàng giới thiệu khái quát về thời kỳ Pháp đô hộ Việt Nam và cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam. When I was a student at primary school, the teacher arranged a visit to the Museum of Ethnology, which highlights the lives and cultures of the 54 ethnic groups in Vietnam. As a child, I took no interest in such a topic. I vividly remember the visit was really dry and monotonous. Khi tôi còn là học sinh tiểu học, cô giáo đã tổ chức một chuyến thăm Bảo tàng Dân tộc học, nơi giới thiệu cuộc sống và văn hóa của 54 dân tộc Việt Nam. Khi còn nhỏ, tôi không quan tâm đến chủ đề này lắm. Tôi nhớ rất rõ chuyến thăm rất khô khan và tẻ nhạt. The museums in my hometown are crucial in broadening people’s horizons about the history of the nation. Besides, they are a great source of information for those who are doing research and want to gain deeper insights into their field of study. Các bảo tàng ở quê tôi đóng vai trò quan trọng trong việc mở rộng vốn kiến thức của mọi người về lịch sử dân tộc. Bên cạnh đó, chúng là nguồn thông tin tuyệt vời cho những ai đang nghiên cứu và muốn hiểu sâu hơn về lĩnh vực nghiên cứu của mình. Giải thích từ vựng pay a visit to somebody/ something verb phrase thăm ENG to visit somebody/ something constantly up to one’s ears in something idiom suốt ngày bận rộn ENG to have a lot of something to deal with all the time a reservoir of something noun phrase rất nhiều ENG a large amount of something that is available to be used originally adv trước đây, ban đầu ENG used to describe the situation that existed at the beginning of a particular period or activity, especially before something was changed highlight noun điểm nhấn ENG the best, most interesting or most exciting part of something have a whale of a time idiom có một thời gian rất vui vẻ ENG informal to enjoy yourself very much; to have a very good time must-see/ must-read/ must-have, etc idiom không được phép bỏ lỡ ENG ​used to tell people that something is so good or interesting that they should see, read, get it, etc. vividly remember something verb phrase nhớ rất rõ ENG to remember something clearly crucial in doing something adj rất quan trọng ENG extremely important, because it will affect other things broaden one’s horizons verb phrase mở mang tầm mắt ENG to increase the range of one’s knowledge, understanding, or experience gain deeper insights into something verb phrase hiểu rõ hơn ENG to understand something more Câu hỏi luyện tập Have you ever been to a historical museum? How often do you go to a museum? What are some benefits of going to museums? 2. Benefits of learning history Studying history is important because it allows us to understand our past, which in turn allows us to understand our present. If we want to know how and why our world is the way it is today, we have to take a look at history for answers. Nghiên cứu lịch sử rất quan trọng vì nó cho phép chúng ta hiểu quá khứ của mình, từ đó cho phép chúng ta hiểu hiện tại của mình. Nếu chúng ta muốn biết làm thế nào và tại sao thế giới của chúng ta lại như ngày nay, chúng ta phải nhìn vào lịch sử để có câu trả lời. We have to look to the past to understand why the country is what it’s like today. History gives us the reflection of ourselves in former days. And when we reflect on our mistakes in the past, we can avoid them at present and in the future. So everything including a country is able to become a better version thanks to history, I suppose. Chúng ta phải nhìn về quá khứ để hiểu tại sao đất nước lại như ngày nay. Lịch sử cho chúng ta sự phản ảnh của chính chúng ta trong quá khứ. Và khi nhìn lại những sai lầm của mình trong quá khứ, chúng ta có thể tránh được chúng ở hiện tại và tương lai. Vì vậy, tôi cho là mọi thứ kể cả một quốc gia đều có thể trở thành một phiên bản tốt hơn nhờ vào lịch sử. Learning history is gaining an insight into our identity. Nations are made up of a collection of stories, legends and how they’ve contributed to where we are today. Looking back at incredible fellow countrymen is a way of establishing our own identity, I suppose. Tìm hiểu lịch sử là có được một cái nhìn sâu sắc về bản sắc của chúng ta. Một quốc gia được tạo thành từ các câu chuyện, các truyền thuyết và cách những câu chuyện này góp phần tạo nên chúng ta ngày nay. Tôi cho rằng việc nhớ lại tổ tiên ta, những anh hùng dân tộc, là một cách để thiết lập bản sắc riêng của chúng ta. Giải thích từ vựng take a look at somebody/ something verb phrase nhìn ENG to look at somebody/ something in turn idiom vì thế, kết quả là ENG as a result of something in a series of events in former days prepositional phrase trong quá khứ ENG in the past reflect on something verb suy nghĩ kỹ ENG to think carefully and deeply about something incredible adj tuyệt vời ENG really amazing fellow countryman noun phrase đồng hương ENG a person born in or living in the same country as somebody else Câu hỏi luyện tập What are some benefits of learning history? Bài viết liên quan Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – House/ Accommodation Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – Family & Friends Từ vựng và ý tưởng IELTS Speaking theo chủ đề – Work/ Jobs IELTS Thanh Loan – Trung tâm luyện thi IELTS cung cấp các khóa học IELTS Online, sách IELTS ĐT 0974 824 724 Email hi Địa chỉ S103 Vinhomes Smart City, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội HomeExpert solutionsFlashcardsLearnTestMatchGet a hintsự kiện lịch sửClick the card to flip 👆1 / 10FlashcardsLearnTestMatchCreated byBapnon44Học lòi hồn part 2Terms in this set 10sự kiện lịch sửhistorical eventđi sâu vào lịch sửdelvo into the history1 góc nhìn lịch sửA historicalcác nhân vật lịch sửhistorical figuressự kiện lịch sử nổi bậthistorical highlightlấy cảm hứng từget inspirationđi sâu và mở rộng kiến thứcdeepen and widen our knowledgetừng bướcstep by stepThời kì đồ đástone agekhác biệt giữa nơi này và nơi khácdiffer from place to place Lịch sử là một trong những môn học và lĩnh vực thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. Bạn đã bao giờ tìm hiểu về lịch sử bằng tiếng Anh chưa. Bạn có biết những cụm từ tiếng Anh nào liên quan đến lịch sử không. Cụm từ tiếng Anh liên quan đến lịch sử Các cụm từ tiếng Anh liên quan đến lịch sử dưới đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về lịch sử cũng như có thêm từ vựng tiếng Anh về ngành này. Luyện từ vựng tiếng Anh về lịch sử giúp bạn có thêm vốn từ vựng để nghiên cứu các tài liệu liên quan và đặc biệt viết bài luận về lịch sử logic hơn. Học từ vựng tiếng Anh chủ đề lịch sử – be Equipped with relevant knowledge of history được trang bị những kiến thức liên quan tới lịch sử – Step by step từng bước – Historical knowledge kiến thức lịch sử – to Get inspiration from… lấy cảm hứng từ…. – Opponents of the study of history những người phản đối việc nghiên cứu lịch sử – to Deepen and widen our knowledge đào sâu và mở rộng kiến thức – to Develop the power of analysis phát triển khả năng phân tích – A historical perspective góc độ lịch sử, góc nhìn lịch sử – Ancient civilization nền văn minh cổ – Primitive times thời kỳ nguyên thủy – World-conflicts những xung đột thế giới – to Resemble to the present time giống với thời điểm hiện tại – to Differ from place to place khác biệt giữa nơi này và nơi khác – to Sacrifice one’s lives for hy sinh cuộc sống của ai đó cho cái gì đó – to Have a tendency to look back có xu hướng nhìn lại quá khứ – to Become more aware about future trở nên ý thức hơn về tương lai Bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh theo chủ đề – The past event sự kiện trong quá khứ – People can comprehend people người hiểu người mọi người hiểu nhau – to Contend with/ against đấu tranh, chiến đấu để chiến thắng một đối thủ hay trở ngại – be Recorded with different motivations được ghi lại với những động cơ khác nhau – to Delve into the history đi sâu đào sâu vào lịch sử – be Rarely used in people’s lives hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống con người – Historical event sự kiện lịch sử – to Experience and suffer in the past trải qua và chịu đựng trong quá khứ – Antique shop cửa hàng đồ cổ – The past decade thập kỷ qua – The history of lịch sử của cái gì đó – Religions of tôn giáo, đạo, tín ngưỡng, niềm tin tôn giáo của ai đó/ cái gì – Historical highlight điểm, sự kiện nổi bật trong lịch sử – be Made of được làm từ/ bằng gì đó – The New Seven Wonders of the World bảy kỳ quan mới của Thế Giới Học tiếng Anh qua các cụm từ tiếng Anh liên quan đến lịch sử là phương pháp học khoa học, đơn giản nhưng mang lại hiệu quả cao mà bạn có thể áp dụng. Bạn nên tham khảo các phương pháp học từ vựng sử dụng âm thanh, hình ảnh, video để nâng cao hiệu quả học tập nhé. >> Bật mí phương pháp học những từ miêu tả tính cách ======== Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,.. Du học tiếng Anh tại Philippines Nếu bạn hoặc người thân, bạn bè có nhu cầu học tiếng Anh thì đừng quên giới thiệu chúng tôi nhé. Để lại thông tin tại đây để được tư vấn

từ vựng về lịch sử