từ điển tiếng anh lớp 5

Với loạt bài giải bài tập SGK Tiếng Anh 5 Tập 1 & Tập 2 hay nhất, đầy đủ các bài nghe, phần hướng dẫn dịch & video hướng dẫn giải chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh 5. Bên cạnh đó là từ vựng, bài tập ôn luyện (tự luận, trắc nghiệm) có đáp 5. cavern /ˈkævən/ (n): hang động It was too soon; she was still in the cavern. (Nó đã quá sớm; cô ấy vẫn ở trong hang.) 6. limestone /ˈlaɪmstəʊn/ (n): đá vôi The step pyramid is made of limestone. (Phần lõi của kim tự tháp được làm từ đá vôi.) 7. fortress /ˈfɔːtrəs/ (n): pháo đài This fortress is impenetrable. (Pháo đài này bất khả xâm phạm.) 8. tỪ ĐiỂn tiẾng anh online; cÂu vÀ diỄn ĐẠt cÂu tiẾng anh; tỪ vỰng tiẾng anh plus; tiẾng anh toefl; tỪ vỰng tiẾng anh theo chỦ ĐỀ; kiẾn thỨc mỞ rỘng; amazing science 【tiẾng anh toÁn khoa】 math in my world【tiẾng anh toÁn khoa】 tiẾng anh grammar friends 1,2,3,4,5; tiẾng anh start reading Mời các bạn tham khảo Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 3: Where did you go on holiday? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây. Bộ sưu tập từ vựng tiếng Anh 5 Unit 3 bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng có trong Unit 3, kèm phiên âm và định nghĩa dễ hiểu, giúp các em học sinh lớp 5 có thể ghi Tài liệu Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 My hobbies dưới đây nằm trong bộ tài liêu Để học tốt Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit chương trình mới do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh Unit 5 lớp 3 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh bài 5: My hobbies - Những sở thích của tôi. Mời bạn đọc tham khảo & download toàn bộ tài liệu! 1 Chủ điểm 1: Số đếm (Number) 2 Chủ điểm 2: Màu sắc (Color) 3 Chủ điểm 3: Quần áo (Clothes) 4 Chủ điểm 4: Cơ thể (Body) 5 Chủ điểm 5: Gia đình (Family) Chủ điểm 1: Số đếm (Number) Số đếm để biểu thị số lượng và được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp. Do đó, trẻ cần nhận biết và nắm được cách đọc để không bị nhầm lẫn khi sử dụng. Vay Tiền Nhanh Cầm Đồ. Bài viết hôm nay, KISS English sẽ gửi đến bạn tổng hợp các bài đọc tiếng Anh lớp 5 hay. Hãy theo dõi nhé! Xem video KISS English chơi game học từ vựng tiếng Anh cực cuốn hút dưới đây. Bấm nút play bên dưới để xem ngay Một trong những dạng bài tập thường gặp trong tiếng Anh 5 đó là bài đọc. Nếu vốn từ vựng và kỹ năng làm bài chưa tốt, bạn sẽ gặp khó khăn khi làm dạng bài này. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn các dạng bài đọc tiếng Anh 5 kèm tài liệu cực hay. Cùng theo dõi nhé! Các Dạng Bài Đọc Hiểu Tiếng Anh Lớp 5Dạng 1. Read the passage and answer the questions Dạng 2. Read and choose Tđúng/ FsaiDạng 3. Complete the passageDownload Bài Đọc Tiếng Anh Lớp 5 Các Dạng Bài Đọc Hiểu Tiếng Anh Lớp 5 Các Dạng Bài Đọc Hiểu Tiếng Anh Lớp 5 Dạng 1. Read the passage and answer the questions Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi Ví dụ Hi! This is my friend. His name is John. He is ten years old. He is a student at a primary school in Ha Noi. He lives in a small apartment in HaNoi with his aunt and uncle. His apartment is near a zoo. So, He usually goes there on weekends. He likes monkeys best because they can swing. He studies many subjects at school, but he likes Maths best. His classes usually start at a quarter past seven. Questions 1. How old is John? ……………………………………………………………………………………………………………………. 2. Where does he live? ……………………………………………………………………………………………………………………. 3. Who does he live with? ……………………………………………………………………………………………………………………. 4. When does he usually go to the zoo? ……………………………………………………………………………………………………………………. 5. What is his favorite subject? ……………………………………………………………………………………………………………………. Đáp án He is ten years oldHe lives in a small apartment in HaNoiHe lives with his aunt and usually goes there on favorite subject is Maths. Như vậy, dạng bài này sẽ cung cấp cho bạn một hoặc nhiều đoạn văn cùng các câu hỏi liên quan. Một số lưu ý khi làm dạng bài đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi Đọc nhanh câu hỏi trước để xác định một số vấn đề cần lưu ý như bài trên là tuổi, nơi sống,… Đọc lướt đoạn văn để nắm được nội dung cùng, làm chi tiết từng câu hỏi. Cần chú ý câu hỏi hỏi về đối tượng nào để trả lời/thay thế hợp lý; chia động từ phù hợp với chủ ngữ. Dạng 2. Read and choose Tđúng/ Fsai Đọc và chọn đúng/sai Ví dụ Hello, I am Hoa, I live with my parents in Ho Chi Minh City. My telephone number is 8562364. I often talk with my friends on the phone. Now I am calling Hoa to talk about Minh’s birthday party on 15th July. Minh is having his birthday party at home in the afternoon so I want to ask Lien about what we shall buy and give him at the party. I also want to tell her to wait for me at home and I will go there to meet her on foot and then go with her to Minh’s house. 1. Hoa lives with her sister. 2. She never talks with her friends. 3. Minh”s birthday party is on 15 – 7. 4. Hoa asks Lien about what they shall buy for Minh. 5. She doesn’t want Lien to wait for her. Đáp án 1 – False; 2 – False; 3 – True; 4 – True; 5 – False Gợi ý cách làm. Đọc lướt qua đoạn văn để nắm được thông tin cơ bản Đọc từng mệnh đề mà đề bài cho, sau đó tìm thông tin liên quan trên đoạn văn và xác định đúng hay sai. Dạng 3. Complete the passage Hoàn thành đoạn văn Ví dụ Ba, Lan, and Hoa want to do some shopping. So they go to the 1……………… . Next, they go to the post office because Ba wants some 2……………….. Then they go to the bookstore 3…………………. Lan wants some books and postcards. After that, they go to the food stall because they 4…………………. hungry. Finally, they go to the 5………………… because they want to see a movie. 1. ………………, 2. ……………….., 3. ……………….., 4. ……………….., 5. ………………….. . Đáp án 1. market/ supermarket; 2. stamps 3. because 4. are 5. cinema/ theater Dạng bài hoàn thành đoạn văn gồm 2 loại đó là có từ cho sẵn để điền chỗ trống và không cho sẵn từ. Đối với loại 1, bạn nên đọc kĩ nội dung đoạn văn, đặc biệt là trước và sau chỗ trống cần điền để lựa chọn từ phù hợp. Sau khi điền, dịch lại một lần nữa để đảm bảo nội dung hợp lý. Đối với loại 2, bạn cần dựa vào nội dung của đoạn văn và liên hệ, vận dụng kiến thức thực tế để điền từ thích hợp. Gợi ý cách cải thiện năng lực làm bài đọc hiểu tiếng Anh chung Nạp các từ vựng hàng ngày Để đọc các đoạn văn, tiếng Anh tốt, bạn cần nắm được từ vựng liên quan đến nó để việc đọc được nhanh chóng, chính xác. Trường hợp có từ mới chưa suy luận được, bạn có thể dùng từ điển để tra, sau đó ghi chép cẩn thận để ghi nhớ từ đó nhé. Ở chương trình tiếng Anh 4, các chủ đề chúng ta được học khá gần gũi như cách giới thiệu quê quán, sở thích, ăn uống,… vì vậy việc học từ vựng sẽ dễ dàng bởi gắn với thực tế. Bạn có thể tham khảo cách học từ vựng siêu tốc, nhớ lâu dưới đây nhé Luyện đọc tiếng Anh thường xuyên Luyện đọc tiếng Anh hằng ngày cũng là cách tốt để chúng ta tăng tốc độ đọc cũng như mức độ đọc hiểu. Bạn có thể tìm các đoạn văn tiếng Anh trong sách giáo khoa, trên google để đọc, nếu có các câu hỏi kèm theo thì đừng quên làm luôn bạn nhé. Việc trả lời câu hỏi đúng hay sai sẽ kiểm tra được mức độ đọc hiểu của bạn. Download Bài Đọc Tiếng Anh Lớp 5 Download Bài Đọc Tiếng Anh Lớp 5 Để có thể luyện tập kĩ các dạng bài trên, bạn có thể truy cập tài liệu sau để làm nhiều bài tập đọc tiếng Anh lớp 5 hơn Link Lời kết Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn nắm rõ các dạng và làm các bài đọc tiếng Anh lớp 5 tốt hơn. Hãy luyện tập tiếng Anh hằng ngày để sớm làm chủ được ngôn ngữ thú vị này bạn nhé! Chúc bạn học tốt! Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit năm 2022 - 2023Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới theo từng Unit năm 2022 - 2023 do tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng tiếng Anh 5 theo unit 1 - 20 hiệu bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Tập 1 + Tập 2 đầy đủI. Tiếng Anh lớp 5 học kì 1 năm 2022 - 2023II. Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2022 - 2023I. Tiếng Anh lớp 5 học kì 1 năm 2022 - 20231. Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 5 What's your address?Tiếng Anh/ Phân loạiPhiên âmTiếng Việt1. address n/ə'dres/địa chỉ2. lane n/lein/ngõ3. road n/roud/đường trong làng4. street n/strit/đường trong thành phố5. flat n/flæt/căn hộ6. village n/vilidʒ/ngôi làng7. country n/kʌntri/đất nước8. tower n/tauə/tòa tháp9. mountain n/mauntin/ngọn núi10. district n/district/huyện, quận11. province n/prɔvins/tỉnh12. hometown n/həumtaun/quê hương13. where adv/weə/ở đâu14. from prep./frəm/đến từ15. pupil n/pjupl/học sinh16. live v/liv/sống17. busy adj/bizi/bận rộn18. far adj/fɑ/xa xôi19. quiet adj/kwaiət/yên tĩnh20. crowded adj/kraudid/đông đúc21. large adj/lɑdʒ/rộng22. small adj/smɔl/nhỏ, hẹp23. pretty adj/priti/xinh xắn24. beautiful adj/bjutiful/đẹp25. building n/ˈbɪldɪŋ/tòa nhà26. tower n/ˈtaʊər/tòa tháp27. field n/fild/đồng ruộng28. noisy adj/´nɔizi/ồn ào29. big adj/big/to, lớn2. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2 I always get up early. How about you?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 5 I always get up early. How about you?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. go to schoolph. v /gəʊ tə skul/Đi học2. do the homeworkph. v /du ə 'həʊmwɜk/làm bài tập về nhà3. talk with friendsph. v /tɔk wi frendz/nói chuyện với bạn bè4. brush the teethph. v /brʌ∫ ə tiθ/đánh răng5. do morning exerciseph. v /du 'mɔniŋ 'eksəsaiz/tập thể dục buổi sáng6. cook dinnerph. v /kuk 'dinə/nấu bữa tối7. watch TVph. v /wɒt∫ ti'vi/xem ti vi8. play footballph. v /plei 'fʊtbɔl/đá bóng9. surf the Internetph. v /sɜf tə ɪntənet/lướt mạng10. look for informationph. v /lʊk fɔ[r] infə'mei∫n/tìm kiếm thông tin11. go fishingph. v /gəʊ 'fi∫iη/đi câu cá12. ride a bicycleph. v /raid ei 'baisikl/đi xe đạp13. come to the libraryph. v /kʌm tu tə 'laibrəri/đến thư viện14. go swimmingph. v /gəʊ 'swimiη/đi bơi15. go to bedph. v /gəʊ tə bed/đi ngủ16. go shoppingph. v /gəʊ '∫ɒpiŋ/đi mua sắm17. go campingph. v /gəʊ 'kæmpiŋ/đi cắm trại18. go joggingph. v /gəʊ 'dʒɒgiη/đi chạy bộ19. play badmintonph. v /plei 'bædmintən/chơi cầu lông20. get upph. v /'get ʌp/thức dậy21. have breakfastph. v /hæv 'brekfəst/ăn sáng22. have lunchph. v /hæv lʌnt∫/ăn trưa23. have dinnerph. v /hæv 'dinə/ăn tối24. look forph. v /lʊk fɔ[r]/tìm kiếm25. projectn /'prədʒekt/dự án26. earlyadj /'əli/sớm27. busyadj /'bizi/bận rộn28. classmaten /ˈklɑːsˌmeɪt/bạn cùng lớp29. sports centren /'spɔts 'sentə[r]/trung tâm thể thao30. libraryn /'laibrəri/thư viện31. partnern /'pɑtnə[r]/bạn cùng nhóm, cặp32. alwaysadv /'ɔlweiz/luôn luôn33. usuallyadv /'juʒuəli/thường thường34. oftenadv /'ɒfn/thường xuyên35. sometimesadv /'sʌmtaimz/thỉnh thoảng36. everydayadj /'evridei/mỗi ngày3. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Where did you go on holiday?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 5 Where did you go on holiday?Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt1. ancientadj /ein∫ənt/cổ, xưa2. airportn /eəpɔt/sân bay3. bayn /bei/vịnh4. by/bai/bằng phương tiện gì đó5. boatn /bout/tàu thuyền6. beachn /bit∫/bãi biển7. coachn /kəʊt∫/xe khách8. carn /kar/ô tô9. classmaten /klɑsmeit/bạn cùng lớp10. familyn /fæmili/gia đình11. greatadj /greit]/tuyệt vời12. holidayn /hɔlədi/kỳ nghỉ13. hometownn /həumtaun/quê hương14. Islandn /ailənd/Hòn đảo15. imperial cityn /im'piəriəl siti/kinh thành16. motorbiken /moutəbaik/xe máy17. northn /nɔθ/miền bắc18. weekendn /wikend/ngày cuối tuần19. tripn /trip/chuyến đi20. townn /taun/thị trấn, phố21. take a boat tripph. v /teik ei bəʊt trip/đi chơi bằng thuyền22. seasiden /si'said/Bờ biển23. reallyadv /riəli/thật sự24. train stationn /trein strei∫n/nhà ga tàu25. swimming pooln /swimiη pul/Bể bơi26. railwayn railwayđường sắt dành cho tàu hỏa27. trainn /trein/tàu hỏa28. taxin /'tæksi/xe taxi29. planen /plein/máy bay30. undergroundn /ʌndəgraund/tàu điện ngầm31. provincen /prɔvins/tỉnh32. picnicn /piknik/chuyến đi dã ngoại33. photo of the tripph. n /'fəʊtəʊ əv ə trip/ảnh chụp chuyến đi34. wonderfuladj /'wʌndəfl/tuyệt vời35. weekendn /wik'end/cuối tuần36. go on a tripph. v /gəʊ ɒn ei trip/đi du lịch4. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 4 Did you go to the party?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 4 lớp 5 Did you go to the party?Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt1. birthdayn /bəθdei/ngày sinh nhật2. partyn /pɑti/bữa tiệc3. funadj /fʌn/vui vẻ/ niềm vui4. visitv /visit/đi thăm5. enjoyv /in'dʒɔi/thưởng thức6. funfairn /fʌnfeə/khu vui chơi7. flowern /flauə/bông hoa8. differentadj /difrənt/khác nhau9. placen /pleis/địa điểm10. festivaln /festivəl/lễ hội, liên hoan11. Book fairn /bʊk feə[r]/Hội chợ sách12. teachers' day/tit∫ə dei/ngày nhà giáo13. hide-and-seekn /haidənd'sik/trò chơi trốn tìm14. cartoonn /kɑ'tun/hoạt hình15. chatv /t∫æt/tán gẫu16. invitev /invait/mời17. eatv /it/ăn18. food and drinkn /fud ænd driηk/đồ ăn và thức uống19. happilyadv /hæpili/một cách vui vẻ20. filmn /film/phim21. presentn /pri'zent/quà tặng22. robotn /'rəʊbɒt/Con rô bốt23. sweetn /swit/kẹo24. candlen /kændl/đèn cày25. caken /keik/bánh ngọt26. juicen /dʒus/nước ép hoa quả27. fruitn /frut/hoa quả28. story bookn /stɔribuk/truyện29. comic bookn /kɔmik buk/truyện tranh30. sportn /spɔt/thể thao31. startv /stɑt/bắt đầu32. endv /end/kết thúc33. Go to the zoo/gəʊ tu ə zu/Đi chơi sở thú34. Go to the party/gəʊ tu ə 'pɑti/Tham dự tiệc35. Go on a picnic/gəʊ ɒn ei 'piknik/Đi chơi/ đi dã ngoại36. Stay at home/stei ət həʊm/ở nhà37. Watch TV/wɒtʃ ti'vi/Xem ti vi5. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 5 Where will you be this weekend?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 5 lớp 5 Where will you be this weekend?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. mountainn /mauntin/ngọn núi2. picnicn /piknik/chuyến dã ngoại3. countrysiden /kʌntrisaid/vùng quê4. beachn /bit∫/bãi biển5. sean /si/biển6. Englandn /iηgli∫/nước Anh7. visitv /visit/thăm quan8. swimv /swim/bơi9. explorev /iks'plɔ/khám phá10. caven /keiv/hang động11. islandn /ailənd/hòn đảo12. bayn /bei/vịnh13. parkn /pɑk/công viên14. sandcastlen /sænd'kæstl/lâu đài cát15. tomorrow/tə'mɔrou/ngày mai16. weekend/wikend/ngày cuối tuần17. next/nekst/kế tiếp18. seafoodn /sifud/hải sản19. sandn /sænd/cát20. sunbathev /sʌn'bei/tắm nắng21. buildv /bilt/xây dựng22. activityv /æk'tiviti/hoạt động23. interviewv /intəvju/phỏng vấn24. greatadj /greit/tuyệt vời25. around/ə'raʊnd/vòng school/ət skul/ở trường27. at home/ət həʊm/ở nhà28. by the sea/bai tə si/trên bãi biển6. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 6 How many lessons do you have today?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 6 lớp 5 How many lessons do you have today?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. subjectn /sʌbdʒikt/môn học2. Mathsn /mæθ/môn Toán3. Sciencen /saiəns/môn Khoa học4. ITn /ai ti/môn Công nghệ Thông tin5. Artn /at/môn Mỹ thuật6. Musicn /mjuzik/môn Âm nhạc7. Englishn /iηgli∫/môn tiếng Anh8. Vietnamesen /vjetnə'miz/môn tiếng Việt9. PEn /Pi i/môn Thể dục10. tripn /trip/chuyến đi11. lessonn /lesn/bài học12. still/stil/vẫn13. pupiln /pjupl/học sinh14. again/ə'gen/lại, một lẩn nữa15. talkv /tɔk/nói chuyện16. break timen /breik taim/giờ giải lao17. school dayn /skul dei./ngày phải đi học18. weekend dayn /wik end dei/ngày cuối tuần19. exceptv /ik sept /ngoại trừ20. startv /stat/bắt đầu21. Augustn /ɔ'gʌst/tháng Tám22. primary schooln /praiməri skul/trường tiếu học23. timetablen /taimtəbl/thời khóa biểu24. Have schoolvĐi học25. On holiday/ɒn 'hɒlədei/Đang trong kỳ nghỉ26. Copy book/'kɒpi bʊk/Sách mẫu27. Break time/breik taim/Giờ giải lao7. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 7 How do you learn English? Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 7 lớp 5 How do you learn English?Tiếng AnhĐịnh nghĩa/ Phiên âmTiếng Việt1. skilln /skil/kĩ năng2. speakv/spik/nói3. listenv /lisn/nghe4. readv /rid/đọc5. writev /rait/viết6. vocabularyn /və'kæbjuləri/từ vựng7. grammarn /græmə/ngữ pháp8. phoneticsn /fə'netiks/ngữ âm9. notebookn /noutbuk/quyển vở10. storyn /stɔri/truyện11. emailn /imeil/thư điện tử12. lettern /letə/thư viết tay13. newcomern /njukʌmə/người mới14. learnv /lənt/học15. songn/sɔη/bài hát16. aloudadj/ ə'laud/to, lớn về âm thanh17. lessonn /lesn/bài học18. foreignadj /fɔrin/nước ngoài, ngoại quốc19. languagen /læηgwidʒ/ngôn ngữ20. Frenchn/frent∫/tiếng Pháp21. favouriteadj /feivərit/ưa thích22. understandv /ʌndə'stud/hiểu23. communicationn /kə,mjuni'kei∫n/sự giao tiếp24. necessaryadj /nesisəri/cần thiết25. free time/fri taim/thời gian rảnh26. guessv /ges/đoán27. meaningn /miniη/ý nghĩa28. stickv /stick/gắn, dán29. practisev /præktis/Thực hành, luyện tập30. New wordn /nju wɜd/Từ mới31. Short storyn /∫ɔt 'stɔri/Truyện ngắn32. Hobbyn /'hɒbi/Sở thích33. Foreign friendn /'fɒrən frend/Bạn nước ngoài34. Subjectn /'sʌbdʒikt/Môn học35. Because/bi'kɒz/Bởi vì36. While/wail/Trong khi37. Good atv /gud ət/Giỏi về38. Happyadj /'hæpi/Vui vẻ39. Necessaryadj /'nesəsəri/Cần thiết8. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8 What are you reading?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 8 lớp 5 What are you reading?Từ mới tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa tiếng Việt1. crownn /kraun/con quạ2. foxn /fɔks/con cáo3. dwarfn /dwɔf/người lùn4. ghostn /goust/con ma5. Storyn /stɔri/câu chuyện6. chessn /t∫es/cờ vua7. Halloweenn /hælou'in/lễ Ha lo ween8. scaryadj /skeəri/đáng sợ9. fairy talen /feəriteil/truyện cổ tích10. short storyn /∫ɔt'stɔri/truyện ngắn11. I see/Ai si/mình hiểu12. charactern /kæriktə/nhân vật13. mainadj /mein/chính, quan trọng14. borrowv /bɔrou/mượn đi mượn người khác15. finishv /fini∫/hoàn thành, kết thúc16. generousadj /dʒenərəs/hào phóng17. hard-workingadj /hɑd wəkiη/chăm chỉ18. Kindadj /kaind/tốt bụng19. gentleadj /dʒentl/hiền lành20. cleveradj /klevə/khôn khéo, thông minh21. favouriteadj /feivərit/ưa thích22. funnyadj /fʌni/vui tính23. beautifuladj /bjutiful/đẹp24. policemann /pə'lismən/Cảnh sát9. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 9 What did you see at the zoo?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 9 lớp 5 What did you see at the zoo?Từ vựng Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa Tiếng Việt1. zoon /zu/sở thú2. animaln /æniməl/động vật3. elephantn /elifənt/con voi4. tigern /taigə/con hổ5. monkeyn /mʌηki]/con khỉ6. gorillan /gə'rilə/con khỉ gorila7. crocodilen /krɔkədail/con cá sấu8. pythonn /paiθən/con trăn9. peacockn /pikɔk/con công10. noisyadj /nɔizi/ầm ĩ11. scaryadj /skeəri/đáng sợ12. fastadj /fɑst/nhanh nhẹn13. babyn /beibi/non, nhỏ14. yesterdayadv /jestədi/hôm qua15. circusn /səkəs/rạp xiếc16. parkn /pɑk/công viên17. intelligentadj /in'telidʒənt/thông minh18. trunkn /trʌηk/cái vòi của con voi19. sprayv /sprei/phun nước20. kangaroon /kæηgə'ru/con chuột túi21. funnyadj /fʌni/vui nhộn22. loudlyadv /laudli/ầm ĩ23. roarv /rɔ/gầm, rú24. pandan /pændə/con gấu trúc25. cuteadj /kjut/đáng yêu26. slowlyadv /slouli/một cách chậm chạp27. quietlyadv /kwiətli/một cách nhẹ nhàng28. movev /muv/di chuyển29. walkv /wɔk/đi bộ, đi lại30. a lot ofqty /ə lɔt əv/nhiều31. jumpv /dʒʌmp/nhảy32. quicklyadv /kwikli/một cách nhanh nhẹn33. have a good time/Hæv ə gud taim/vui vẻ10. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 10 When will Sports Day be?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 10 lớp 5 When will Sports Day be?Từ mới Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa Tiếng Việt1. festivaln /festivəl/lễ hội, liên hoan2. Sports Dayn /spɔt dei/ngày Thể thao3. Teachers' Dayn /tit∫ə dei/ngày Nhà giáo4. Independence Dayn /indi'pendəns dei/ngày Độc lập5. Children's Dayn /t∫aildən dei/ngày Thiếu nhi6. contestn /kən'test/cuộc thi7. music festivaln /mjuzik festivəl/liên hoan âm nhạc8. Singing Contestn /siŋgiŋ kən'test/Cuộc thi hát9. gymn /dʒim/phòng tập thể dục10. sport groundn /spɔt graund/sân chơi thể thao11. play againstv /plei ə'geinst/đấu với đội nào đó kế12. badmintonn /bædmintən// footballn /ˈfʊt bɔl/môn bóng đá14. volleyballn /vɔlibɔl/môn bóng chuyền15. basketballn /bɑskitbɔl/môn bóng rổ16. table tennisn /teibl tenis/môn bóng bàn17. Tug of warn /'tʌg əv 'wɔ/Kéo co18. Shuttlecock kickingn /’∫ʌtlkɒk kikiŋ/Đá cầu19. Weight liftingn /'weit liftiŋ/Cử tạ20. Ropen ây thừngdây thừng21. Racketn /'rækit/Cái vợt22. practisev /præktis/thực hành, luyện tập23. competitionn /kɔmpi'ti∫n/kì thi24. Eventn /i'vent/Sự kiện25. matchn /mæt∫/trận đấu26. take part inv /taik pat in/tham gia27. everyone/evriwʌn/mọi người28. next/nekst/tiếp29. winv /win/chiến thắng30. Losev /luz/ThuaII. Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2022 - 20231. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 What’s the matter with you?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. breakfastn /brekfəst/bữa sáng2. readyadj /redi/sẵn sàng3. mattern /mætə/vấn đề4. fevern /fivə/sốt5. temperaturen /temprət∫ə/nhiệt độ6. headachen /hedeik/đau đầu7. toothachen /tuθeik/đau răng8. earachen /iəreik/đau tai9. stomach achen /stʌmək eik/đau bụng10. backachen /bækeik/đau lưng11. sore throatn /sɔ θrout/đau họng12. sore eyesn /sɔ aiz/đau mắt13. hotadj /hɔt/nóng14. coldadj /kould/lạnh15. throatn /θrout/Họng16. painn /pein/cơn đau17. feelv /fil/cảm thấy18. doctorn /dɔktə/bác sĩ19. dentistn /dentist/nha sĩ20. restn /rest/nghỉ ngơi, thư giãn21. fruitn /frut/hoa quả22. heavyadj /hevi/nặng23. carryv /kæri/mang, vác24. sweetadj /swit/kẹo; ngọt25. karaten /kə'rɑti/môn karate26. nailn /neil/móng tay27. brushv /brʌ∫/chài răng28. handn /hænd/bàn tay29. healthyadj /helθi/tốt cho sức khỏe30. regularlyadv /regjuləri/một cách đều đặn31. mealn /mil/bữa ăn32. problemn /prɔbləm/vấn đề33. advicen /əd'vais/lời khuyên34. coughv /kɔf/ho35. sickn /sik/ to the doctorv /gəʊ tu ə 'dɒktə[r]/đi khám bác sĩ37. go to the dentistv /gəʊ tu ə 'dentist/đi khám nha sĩ38. go to the hospitalv /gəʊ tu ə 'hɒspitl/đến bệnh viện39. take a restv /teik ei rest/nghỉ ngơiXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 11 lớp 5 What’s the matter with you?2. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don’t ride your bike too fast!Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. knifen /naif/con dao2. cutn /kʌt/vết cắt, cắt3. cabbagen /kæbidʒ/cải bắp4 stoven /stouv/Bếp lò5. touchv /tʌt∫/chạm vào6. bumn /bʌm/vết bỏng, đốt cháy7. matchn /mæt∫/que diêm8. run downv /rʌn'daun/chạy xuống9. stairn /steə/cầu thang10. climb the treev /klaim i tri/trèo cây11. boredadj /bɔd/chán, buồn12. replyv /ri'plai/trả lời13. loudlyadv /laudli/ầm ĩ14. again/ə'gen/lại15. runv /'rʌn/chạy16. legn /leg/chân17. armn /ɑmz/tay18. breakv /breik/làm gãy, làm vỡ19. apple treen /æpltri/cây táo20. fall offv /fɔl ɔv/ngã xuống21. holdv /hould/cầm, nắm22. sharpadj /∫ɑp/sắc, nhọn23. dangerousadj /deindʒrəs/nguy hiếm24. commonadj /kɔmən/thông thường, phổ biến25. accidentn /æksidənt/tai nạn26. preventv /pri'vent/ngăn chặn27. safen /seif/an toàn28. young childrenn /jʌηgə t∫ildrən/trẻ nhỏ29. roll offv /roul ɔf/lăn khỏi30. balconyn /bælkəni/ban công31. tipn /tip/mẹo32. neighbourn /neibə/hàng xóm33. scissorsn /'sizəz/cái kéo34. tooln /tul/dụng cụ35. helmetn /'helmit/mũ bảo hiểm36. bitev /bait/cắn37. scratchv /skræt∫/cào38. call for helpv /kɒl fə[r] help/nhờ giúp đỡXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 12 lớp 5 Don’t ride your bike too fast!3. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 What do you do in your free time?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên ÂmTiếng Việt1. free time/fri taim/thời gian rảnh2. watchv /wɔt∫/xem3. surf the Internetv /səf i intənet/truy cập Internet4. ride the bikev /raid i baik/đi xe đạp5. animaln /æniməl/động vật6. programmen /prougræm/chương trình7. cleanv /klin/dọn dẹp, làm sạch8. karaten /kə'rɑti/môn karate9. sportn /spɔt/thể thao10. clubn /klʌb/câu lạc bộ11. dancev /dans/khiêu vũ, nhảy múa12. singv /siη/ca hát13. questionn /kwest∫ən/câu hỏi14. surveyn /səvei/bài điều tra15. cartoonn /kɑ'tun/hoạt hình16. askv /ɑsk/hỏi17. go fishingv /gou 'fi∫iη/đi câu cá18. go shoppingv /gou ∫ɔpiη/đi mua sắm19. go swimmingv /gou swimiη/đi bơi20. go campingv /gou kæmpiη/đi cắm trại21. go skatingv /gou skeitiη/đi trượt pa-tanh22. go hikingv /gou haikin/đi leo núi23. drawv /drɔ/vẽ24. Red rivern /red rivə/sông Hồng25. forestn /fɔrist/khu rừng26. campn /kæmp/trại, lều27. jogv /dʒɒg/chạy bộ28. readn /rid/đọc29. play volleyballv /plei ˈvɑːliˌbɑːl/chơi bóng chuyền30. play badmintonv /plei 'bædmintən/chơi cầu lông31. play computer gamev /plei kəm'pjutə[r] ˈgeɪm/chơi trò chơi trên máytính32. play tennisv /plei tenis/chơi quần vợt33. play chessv /plei t∫es/chơi cờ34. play footballv /plei 'fʊtbɔl/chơi bóng đá35. listen to musicv /'lisn tu 'mjuzik/nghe nhạcXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 13 lớp 5 What do you do in your free time?4. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 What happened in the story?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. storyn /stɔri/câu chuyện2. watermelonn /wɔtə'melən/quả dưa hấu3. deliciousadj /di'li∫əs/ngon4. happenv /hæpən/xảy ra5. islandn /ailənd/hòn đảo6. orderv /ɔdə/ra lệnh7. far away/fɑə'wei/xa xôi8. seedn /sid/hạt giống9. growv /grou/trồng, gieo trồng10. exchangev /iks't∫eindʒ/trao đổi11. luckyn /'lʌki/may mắn12. in the end/in i end/cuối cùng13. hear aboutv /həd ə'baut/nghe về14. letv /let/cho phép15. go backv /gou bæk/trở lại16. first/fəst/đầu tiên17. then/en/sau đó18. next/nekst/kế tiếp19. princessn /prin'ses/công chúa20. princen /prins/hoàng tử21. ago in the past/ə'gou/cách đây trong quá khứ22. castlen /kɑsl/lâu đài23. magicn /mædʒik/phép thuật24. surprisen /sə'praiz/ngạc nhiên25. happyadj /hæpi/vui mừng, hạnh phúc26. walkv /wɔk/đi bộ27. runv /rʌn/chạy28. ever after/evə ɑftə/kể từ đó29. marryv /mæri/kết hôn30. meetv /mit/gặp gỡ31. star fruitn /sta frut/quả khế32. goldenadj /gouldən/bằng vàng33. greedyadj /gridi/tham lam34. kindadj /kaind/tốt bụng35. charactern /kæriktə/nhân vật36. angryadj /æηgri/tức giận37. one day in the future/wʌn dei/một ngày nào đó trong tương lai38. roofn /ruf/mái nhà39. piecen /pis/mảnh, miếng, mẩu40. meatn /mit/thịt41. givev /giv/đưa cho42. beakn /bik/cái mỏ chim,quạ43. pick upv /pik ʌp/nhặt, lượn44. groundn /graund/sân45. folk talesn /fouk teiliz/truyện dân gian46. honestadj /ɔnist/thật thà47. wiseadj /waiz/khôn ngoan48. stupidadj /stjupid/ngốc nghếchXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 14 lớp 5 What happened in the story?5. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 What would you like to be in the future?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. futuren /fjut∫ə/tương lai2. pilotn /pailət/phi công3. doctorn /dɔktə/bác sĩ4. teachern /tit∫ə/giáo viên5. architectn /ɑkitekt/kiến trúc sư6. engineern /endʒi'niə/kĩ sư7. writern /raitə/nhà văn8. accountantn /ə'kauntənt/nhân viên kế toán9. business personn /biznis pəsn/doanh nhân10. nursen /nəs/y tá11. artistn /ɑtist/họa sĩ12. musiciann /mju'zi∫n/nhạc công13. singern /siηə/ca sĩ14. farmern /fɑmə/nông dân15. dancern /dɑnsə/vũ công16. flyv /flai/bay17. of course/əv kɔs/dĩ nhiên18. scaredadj /skeəd/sợ hãi19. leavev /liv/rời bỏ, rời20. grow upv /grou ʌp/trưởng thành21. look afterv /luk ɑftə/chăm sóc22. patientn /pei∫nt/bệnh nhân23. designv /di'zain/thiết kế24. buildingn /bildiη/tòa nhà25. comic storyn /kɔmik stɔri/truyện tranh26. farmn /fɑm/trang trại27. countrysiden /kʌntrisaid/vùng quê28. spacen /spies/không gian29. spaceshipn /speis'∫ip/phi thuyền30. astronautn /æstrənɔt/phi hành gia31. planetn /plænit/hành tinh32. importantasdj /im'pɔtənt/quan trọng33. dreamn /drim/mơ ước34. trueadj /tru/thực sự, đúng35. jobn /dʒɔb/công việc36. drivev /draɪv/điều khiển, lái37. growv /ɡrəʊ/trồngXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 15 lớp 5 What would you like to be in the future?6. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 16 Where's the post office?Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt1. placen /pleis/địa điểm2. post officen /poust ɔfis/bưu điện3. bus stopn /bʌs stɔp/trạm xe bus4. pharmacyn /fɑməsi/hiệu thuốc5. cineman /sinimə/rạp chiếu phim6. museumn /mju'ziəm/Bảo tàng7. parkn /pɑkə/công viên8. zoon /zu/Sở thú9. theatren /θiətə/rạp hát10. restaurantn /restrɔnt/nhà hàng11. supermarketn /supəmɑkit/siêu thị12. next toprep /nekst tu/bên cạnh13. behindprep /bi’hand/đằng sau14. in front ofprep /in frʌnt əv/ở phía trước15. oppositeprep /ɔpəzit/đối diện16. betweenprep /bi'twin/ở giữa17. on the cornerprep /ɔn ə kɔnə/ở góc18. go straightv /gou streit/đi thẳng19. aheadadv /ə'hed/về phía trước20. turn leftv /tən left/rẽ trái21. turn rightv /tən rait/rẽ phải22. at the endadv /æt ə end/ở cuối cùng23. nearprep /niə /ở gần24. take a coachv /teik ə kout∫/đón xe ô tô khách25. take a boatv /teik ə bout/đi tàu26. go by planev /gou bai plein/đi bằng máy bay27. giving directionsv /giviη di'rek∫n/chỉ đường28. fencen /fens/hàng ràoXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 16 lớp 5 Where's the post office?7. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 17 What would you like to eat?Tiếng AnhPhiên âm/ Phân loạiTiếng Việt1. restaurantn /ˈrestərɒnt/nhà hàng2. a bowl of/ə bəʊl əv/một bát gì đó3. noodlen /ˈnuːdəl/mì4. watern /ˈwɔːtər/nước5. a glass of/ə glɑs əv/một ly gì đó6. apple juicen /ˈæpəl dʒuːs/nước táo7. fishn /fɪʃ/cá8. a packet of/ə ˈpækɪt əv/một gói gì đó9. biscuitn /ˈbɪskɪt/bánh quy10. a bar of/ə bɑ əv/một thanh gì đó11. a carton of/ə ˈkɑːrtən əv/một hộp gì đó12. lemonaden /ˌleməˈneɪd/nước chanh13. nowadaysadv /ˈnaʊəˌdeɪz/ngày nay14. sandwichn /ˈsændwɪdʒ/bánh săng uých15. healthy foodn /ˈhelθi fuːd/Đồ ăn tốt cho sức khỏe16. mealn /miːl/bữa ăn17. canteenn /kænˈtiːn/căng tin18. freshadj /freʃ/tươi19. eggn /eg/trứng20. sausagen /ˈsɒsɪdʒ/xúc xích21. buttern /ˈbʌtər/bơ22. bottlen /ˈbɒtəl/chai23. bananan /bəˈnɑːnə/quả chuối24. dietn /ˈdaɪət/chế độ ăn kiêng25. vegetablen /ˈvedʒtəbəl/rau26. vitaminn /ˈvɪtəmɪn/Chất dinh dưỡng vitamin27. sugarn /ˈʃʊɡər/đường28. saltn /sɔːlt/muối29. fatadj /fæt/béo30. habitn /ˈhæbɪt/thói quen31. ricen /raɪs/gạo, cơm32. meatn /miːt/thịtXem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 17 lớp 5 What would you like to eat?8. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 18 What will the weather be like tomorrow?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 18 lớp 5 What will the weather be like tomorrow?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. weathern /ˈweər/thời tiết2. forecastn /ˈfɔːrkɑːst/dự báo3. hotadj /hɒt/nóng4. coldadj /kəʊld/lạnh5. windyadj /ˈwɪndi/có gió6. sunnyadj /ˈsʌni/có nắng7. cloudyadj /ˈklaʊdi/có mây8. stormyadj /ˈstɔːrmi/có bão9. cooladj /kuːl/mát mẻ10. rainyadj /ˈreɪni/có mưa11. warmadj /wɔːrm/ấm áp12. snowyadj /ˈsnəʊi/có tuyết13. tomorrown /təˈmɒrəʊ/ngày mai14. temperaturen /ˈtemprɪtʃər/nhiệt độ15. popcorn/ˈpɒpˌkɔːrn/bắp rang16. foggyadj /ˈfɒɡi/có sương mù17. springn /sprɪŋ/mùa xuân18. summern /ˈsʌmər/mùa hè19. autumn/ˈɔːtəm/mùa thu20. wintern /ˈwɪntər/mùa đông21. plantn /plɑːnt/cây cối22. flowern /ˈflaʊər/hoa23. country/ˈkʌntri/đất nước24. seasonn /ˈsiːzən/mùa25. northn /nɔːrθ/phía bắc26. southn /saʊθ/phía nam27. monthn /mʌnθ/tháng28. dryadj /draɪ/khô ráo29. wetadj /wet/ẩm ướt30. windn /ˈwɪnd/gió31. will/wɪl/sẽ32. snown /ˈsnəʊ/tuyết33. rainn /ˈreɪn/mưa, cơn mưa9. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?Xem chi tiết tại Từ vựng tiếng Anh Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. visitn v /ˈvɪzɪt/đi thăm, chuyến đi2. pagodan /pəˈɡəʊdə/thăm ngôi chùa3. parkn /pɑːrk/công viên4. templen /ˈtempəl/đền5. theatren /ˈθɪətər/rạp hát6. bridgen /brɪdʒ/cây cầu7. cityn /ˈsɪti/thành phố8. villagen /ˈvɪlɪdʒ/ngôi làng9. townn /taʊn/thị trấn10. museumn /mjuːˈziːəm/viện bảo tàng11. centren /ˈsentər/trung tâm12. somewheren /ˈsʌmweər/nơi nào đó13. zoon /zuː/sở thú14. laken /leɪk/hồ nưóc15. enjoyv /ɪnˈdʒɔɪ/thưởng thức, thích thú16. expectv /ɪkˈspekt/mong đợi17. excitingadj /ɪkˈsaɪtɪŋ/náo nhiệt18. interestingadj /ˈɪntrəstɪŋ/thú vị19. attractiveadj /əˈtræktɪv/cuốn hút20. in the middle ofprep. /ɪn ə ˈmɪdəl əv/ở giữa21. weekendn /ˌwiːkˈend/ngày cuối tuần22. deliciousadj /dɪˈlɪʃəs/ngon23. peoplen /ˈpiːpəl/người dân24. historyn /ˈhɪstəri/lịch sử25. statuen /ˈstætʃuː/bức tượng26. yardn /jɑːrd/cái sân27. holidayn /ˈhɒlɪdeɪ/kì nghỉ28. placen /pleɪs/địa điểm10. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?Tiếng AnhPhiên âm/ Phân loạiTiếng Việt1. address/əˈdres/ nđịa chỉ2. lane/leɪn/ nngõ3. road/rəʊd/ nđường trong làng4. street/strɪkt/ nđường trong thành phố5. Flat/flæt/ ncăn hộ6. city/ˈsɪti/ nthành phố7. village/ˈvɪlɪdʒ/ nngôi làng8. country/ˈkʌntri/ nđất nước9. tower/ˈtaʊər/ ntòa tháp10. mountain/ˈmaʊntɪn/ nngọn núi11. district/ˈdɪstrɪkt/ nhuyện, quận12. province/ˈprɒvɪns/ ntỉnh13. hometown/həʊm taʊn/ nquê hương14. where/weər/ở đâu15. from/frɒm/ prepđến từ16. pupil/ˈpjuːpəl/ nhọc sinh17. live/lɪv/ vsống18. busy/ˈbɪzi/ adjbận rộn19. far/fɑːr/ adjxa xôi20. quiet/ˈkwaɪət/ adjyên tĩnh21. crowded/ˈkraʊdɪd/ adjđông đúc22. large/lɑːrdʒ/ adjrộng23. small/smɔːl/ adjnhỏ, hẹp24. pretty/ˈprɪti/ adjxinh xắn25. beautiful/ˈbjuːtəfəl/ adjđẹpXem chi tiết tại Từ vựng Unit 20 lớp 5 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?Trên đây Từ mới tiếng Anh lớp 5 Unit 1 - 20 đầy đủ nhất. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác nhau được cập nhật liên tục trên Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 19Mời các thầy cô và các em học sinh tham khảo Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 19 Which place would you like to visit? do sưu tầm và đăng tải. Trong bài này, toàn bộ những từ vựng quan trọng có trong bài 19 SGK Tiếng Anh lớp 5 sẽ được đưa ra, kèm theo phiên âm và định nghĩa, sẽ giúp các em học và nhớ từ vựng nhanh Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 19 Which place would you like to visit?Tiếng AnhPhân loại/ Phiên âmTiếng Việt1. visitn v /ˈvɪzɪt/đi thăm, chuyến đi2. pagodan /pəˈɡəʊdə/thăm ngôi chùa3. parkn /pɑːrk/công viên4. templen /ˈtempəl/đền5. theatren /ˈθɪətər/rạp hát6. bridgen /brɪdʒ/cây cầu7. cityn /ˈsɪti/thành phố8. villagen /ˈvɪlɪdʒ/ngôi làng9. townn /taʊn/thị trấn10. museumn /mjuːˈziːəm/viện bảo tàng11. centren /ˈsentər/trung tâm12. somewheren /ˈsʌmweər/nơi nào đó13. zoon /zuː/sở thú14. laken /leɪk/hồ nưóc15. enjoyv /ɪnˈdʒɔɪ/thưởng thức, thích thú16. expectv /ɪkˈspekt/mong đợi17. excitingadj /ɪkˈsaɪtɪŋ/náo nhiệt18. interestingadj /ˈɪntrəstɪŋ/thú vị19. attractiveadj /əˈtræktɪv/cuốn hút20. in the middle ofprep. /ɪn ə ˈmɪdəl əv/ở giữa21. weekendn /ˌwiːkˈend/ngày cuối tuần22. deliciousadj /dɪˈlɪʃəs/ngon23. peoplen /ˈpiːpəl/người dân24. historyn /ˈhɪstəri/lịch sử25. statuen /ˈstætʃuː/bức tượng26. yardn /jɑːrd/cái sân27. holidayn /ˈhɒlɪdeɪ/kì nghỉ28. placen /pleɪs/địa điểmII. Bài tập từ vựng unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit? có đáp án1. Complete the p l _ c e2. t _ w n3. m u s e _ m4. v _ l l a g e5. l a _ e6. c e n t _ e7. _ i t y8. b r _ d g _9. t _ m p l e10. z _ o2. Read and deliciousA. đẹp đẽ2. interestingB. đông đúc3. beautifulC. bình yên4. peacefulD. ngon5. crowdedE. thú vị3. Read and capital; summer; seasons; hot; four; Linda Where do you live, Mai?Mai I live in Hanoi, the 1…………………. of How many 2………………… are there?Mai There are 3………………………Linda What are they?Mai They’re spring, summer, autumn and What’s your favourite 4…………………..Mai It’s 5………………. I often go swimming with my What’s summer like in your country?Mai It’s usually 6 …………………….ĐÁP ÁN1. Complete the p l a c e2. t o w n3. m u s e u m4. v i l l a g e5. l a k e6. c e n t r e7. c i t y8. b r i d g e9. t e m p l e10. z o o2. Read and delicious1 - DA. đẹp đẽ2. interesting2 - EB. đông đúc3. beautiful3 - AC. bình yên4. peaceful4 - CD. ngon5. crowded5 - BE. thú vị3. Read and capital; summer; seasons; hot; four; Linda Where do you live, Mai?Mai I live in Hanoi, the 1………capital……. of How many 2…………seasons……… are there?Mai There are 3…………four………Linda What are they?Mai They’re spring, summer, autumn and What’s your favourite 4………season…………..?Mai It’s 5………summer………. I often go swimming with my What’s summer like in your country?Mai It’s usually 6 …………hot………….* Xem chi tiết bài tập tiếng Anh Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit? tạiBài tập Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit?Bài tập tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?Như vậy, đã giới thiệu tới các bạn toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?. Ngoài ra, cũng cập nhật liên tục các tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 5 hữu ích khác để giúp các em học tốt môn Tiếng Anh hơn thêmTiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which place would you like to visit?Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 19 Which Place Would You Like To Visit? Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới bộ lý thuyết Từ vựng tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm từ mới tiếng Anh xuất hiện trong Unit 1 - 20 giúp các em tổng hợp từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 5 cả năm hiệu thêm các thông tin về Từ vựng tiếng Anh lớp 5 cả năm 2023 Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 3 Where did you go on holiday?Mời các bạn tham khảo Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 3 Where did you go on holiday? do sưu tầm và đăng tải dưới đây. Bộ sưu tập từ vựng tiếng Anh 5 Unit 3 bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng có trong Unit 3, kèm phiên âm và định nghĩa dễ hiểu, giúp các em học sinh lớp 5 có thể ghi nhớ từ vựng nhanh chóng và dễ dàng hơn.* Tham khảo tài liệu hướng dẫn học Unit 3 lớp 5 tạiTiếng Anh lớp 5 Unit 3 Where did you go on holiday?I. Vocabulary - Từ vựng Unit 3 Where did you go on holiday? lớp 5Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt1. ancient/ein∫ənt/cổ, xưa2. airportn /eəpɔt/sân bay3. bay/bei/vịnh4. by/bai/bằng phương tiện gì đó5. boat/bout/tàu thuyền6. beach/bit∫/bãi biển7. coachn /kəʊt∫/xe khách8. car/kar/ô tô9. classmate/klɑsmeit/bạn cùng lớp10. family/fæmili/gia đình11. great/greit]/tuyệt vời12. holiday/hɔlədi/kỳ nghỉ13. hometown/həumtaun/quê hương14. Island/ailənd/Hòn đảo15. imperial city/im'piəriəl siti/kinh thành16. motorbike/moutəbaik/xe máy17. north/nɔθ/miền bắc18. weekend/wikend/ngày cuối tuần19. trip/trip/chuyến đi20. town/taun/thị trấn, phố21. take a boat trip/teik ei bəʊt trip/đi chơi bằng thuyền22. seaside/si'said/Bờ biển23. really/riəli/thật sự24. train station/trein strei∫n/nhà ga tàu25. swimming pool/swimiη pul/Bể bơi26. railwayrailwayđường sắt dành cho tàu hỏa27. train/trein/tàu hỏa28. taxi/'tæksi/xe taxi29. plane/plein/máy bay30. underground/ʌndəgraund/tàu điện ngầm31. province/prɔvins/tỉnh32. picnic/piknik/chuyến đi dã ngoại33. photo of the trip/'fəʊtəʊ əv ə trip/ảnh chụp chuyến đi34. wonderful/'wʌndəfl/tuyệt vời35. weekend/wik'end/cuối tuần36. go on a trip/gəʊ ɒn ei trip/đi du lịchII. Bài tập Từ vựng tiếng Anh 5 Unit 3 Where did you go on holiday?1. Gạch chữ cái thừa trong mỗi từ tiếng Anh sau. 1. HOLLIDAY2. TRIEP3. WOANDERFUL4. PHOTOES5. HOMETOWNE6. SEASLIDE7. AISLAND8. BEAY9. CARES10. BEATCH2. Complete the TR_P2. MOT_RBIKE3. WE_KEND4. P_CNIC5. FA_ILY6. RAI_WAY7. PRO_INCE8. T_XI9. PL_NE10. SWI_MING PO_L3. Complete each _ S L _ N Da. I / Ab. A / Ic. E / Od. I / A2. H _ L _ D A Ya. O/ Ab. A / Ic. O / Id. I / A3. B _ A C _a. O / Hb. E / Hc. L / Hd. E / G4. A _ R P O _ Ta. I / Rb. I / Sc. R / Rd. R / S5. M O _ O R B _ K Ea. G / Ib. T / Ac. T / Id. T / E4. Choose the odd one a. supermarket b. shopping mall c. Park d. laptop2. a. bike b. finger c. plane d. taxi3. a. mountain b. beach c. holiday d. river4. a. Island b. Mountain c. Beach d. Bicycle5. a. basketball b. volleyball c. tennis d. House5. Translate into Anna sống cùng với ai?a. Who does Anna live with?b. Who do Anna live?c. Where do Anna live?d. Do Anna live with your grandparents?2. Kì nghỉ đông năm ngoái của tôi rất thú My brother’s last winter was My last winter were My family’s last winter was very My last winter was very Tôi và anh trai của tôi thăm ông bà vào cuối tuần I and my brother visited my grandparents last My brother and I visited my grandparents last My brother and I visited our grandparents last My brother and I visit our grandparents last ÁN1. Gạch chữ cái thừa trong mỗi từ tiếng Anh HOLIDAY2. TRIP3. WONDERFUL4. PHOTOS5. HOMETOWN6. SEASIDE7. ISLAND8. BAY9. CARS10. BEACH2. Complete the TRIP2. MOTORBIKE3. WEEKEND4. PICNIC5. FAMILY6. RAILWAY7. PROVINCE8. TAXI9. PLANE10. SWIMMING POOL3. Complete each - a; 2 - c; 3 - b; 4 - a; 5 - c;4. Choose the odd one - d; 2 - b; 3 - c; 4 - d; 5 - d;5. Translate into - a; 2 - d; 3 - c;Xem tiếp bài tập trắc nghiệm từ vựng Unit 3 Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 5 Where did you go on holiday? MỚINgoài Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Where did you go on holiday?, mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Anh khác được cập nhật liên tục trên Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn mẹo làm và tổng hợp bài tập điền từ tiếng Anh lớp 5 cực hay. Cùng theo dõi nhé! Xem video KISS English hướng dẫn cách ghi nhớ 12 thì tiếng Anh hiệu quả, dễ nhớ. Bấm nút play bên dưới để xem ngay Bài tập điền từ tiếng Anh lớp 5 là dạng bài thường gặp trong các đề kiểm tra. Vậy làm thế nào để làm chính xác dạng bài tập này, tìm nguồn luyện tập ở đâu? Bài viết dưới đây, KISS English sẽ hướng dẫn bạn mẹo làm và cung cấp đa dạng các bài tập điền từ tiếng Anh lớp 5. Hãy theo dõi nhé! Cách Làm Bài Tập Điền Từ Chính XácCác bướcKiến thứcBài Tập Điền Từ Tiếng Anh Lớp 5 Cơ Bản Cách Làm Bài Tập Điền Từ Chính Xác Cách Làm Bài Tập Điền Từ Chính Xác Các bước Để làm dạng bài điền từ tiếng Anh vào đoạn văn hay còn gọi là dạng bài đục lỗ tốt, bạn có thể tham khảo các bước làm bài sau 1. Đọc lướt để nắm được nội dung chính của câu/bài đọc 2. Xác định đáp án theo tiêu chí phù hợp về từ loại, phù hợp với thì, cấu trúc câu, hợp về nghĩa. Lưu ý nếu bạn cảm thấy còn yếu ở dạng bài này, khi luyện tập cần lựa chọn nguồn có giải thích chi tiết để bạn hiểu nhanh hơn hoặc bạn cần tra kỹ/hỏi thầy cô, bạn bè để hiểu rõ hơn, nhớ lâu hơn. Kiến thức Kiến thức cần nắm để làm tốt dạng bài này – Ngữ pháp +Vị trí của các từ loại trong câu +Thì của động từ +Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều +Mạo từ – Từ vựng các chủ đề trong sách giáo khoa và mở rộng – Liên từ, trạng từ liên kết – Giới từ, cụm động từ +Giới từ chỉ thời gian +Giới từ chỉ nơi chốn +Các cụm động từ thường gặp Dưới đây là tài liệu ôn tập tiếng Anh theo từng Unit bao gồm từ vựng, ngữ pháp và bài tập cực hay, mời bạn tham khảo. Link download Bài Tập Điền Từ Tiếng Anh Lớp 5 Cơ Bản Bài Tập Điền Từ Tiếng Anh Lớp 5 Cơ Bản Ex 1. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc 1. Every morning, Thu get …………… up at 6. She have …………… breakfast at After breakfast she brush …………… her teeth. She go …………… to school at She have …………… lunch at 11. 30 at school. 2. We watch …………… television every evening. 3. I do …………… my homework every afternoon. 4. Mai and Lan play …………… games after school. 5. Vy listen …………… to music every night. Đáp án 1 – gets/wakes – has – brushes – goes; 2 – watch; 3 – do; 4 – play; 5 – listens Ex2. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc 1. I ________________ a student in Le Quy Don primary school. be 2. Last weekend, we ______________ to Nha Trang. go 3. Nga, Lien and Minh ____________ lunch together at the school. now have 4. Dung ____________ noodles for breakfast yesterday. have 5. I _____________ in Hanoi city, I lives in Thai Binh province. not live Đáp án 1 – am; 2 – went; 3 – are now having; 4 – had; 5 – don’t live Ex3. Điền từ thích hợp vào đoạn văn with; went; does; songs; how; 1. Nam often………morning exercise. 2. After school, he does his homework ………his classmates. 3. ………….did you get there? – by coach 4. I ………..to the theatre last night with my parents. 5. They sang English………… beautifully. Đáp án 1 – does; 2 – with; 3 – How; 4 – went; 5 – songs; Ex4. Điền từ thích hợp hoàn thành đoạn văn map; desks; classroom; globe My classroom Hello. My name is Lien. I’m from 0 Viet Nam. This is my 1………………It is large and nice. There are 30 2………………….and chairs. There is a green board on the wall. There is a 3……………. of Viet Nam. There is also a4 ………….We are very happy in my classroom. Đáp án 1 – classroom; 2 – desks; 3 – map; 4 – globe Ex5. Điền từ thích hợp hoàn thành đoạn văn cities city mountain village Tower floor hometown address 1. Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown. 2. My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside. 3. Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower. 4. There is a big and tall ………………..……….. in front of my house. 5. Da nang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam. 6. Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street. 7. Truong Son is the longest ………………..……….. in my country. 8. Peter’s ………………..……….. is London City in England. Đáp án 1 – city; 2 – village; 3 – floor; 4 – Tower; 5 – cities; 6 – address; 7 – mountain; 8 – hometown Ex6. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc 1. In the early 1800s, only Britain go_________ through the industrial revolution. 2. My wife and I travel___________ to Mexico by air last summer. 3. Jane be_________ here since last week. 4. I never see___________ anyone more punctual than your brother. 5. His father die__________ of cancer at the age of 60. 6. you hear__________ the wind? It blow_________ very strongly tonight. Đáp án 1. went ; 2. traveleda; 3. has been; 4. have never seen ; 5. died; 6. Do you hear / is blowing; Ex7. Đọc đoạn văn và điền từ thích hợp My name is Simon and I have a dog called Star. Yesterday, he waited for me in the cupboard when it rained. I opened the cupboard and he was there. He was a big and friendly dog. I laughed at him and took him out of the cupboard to the garden. Then we played happily in the garden. 1. Simon’s dog is ______. 2. Star waited Simon in the _____ when it ________. 3. Star was a ____ and _____ dog. 4. They played ________ in ____________ Đáp án 1. Simon’s dog is __Start____. 2. Star waited Simon in the ___cupboard__ when it ___rained_____. 3. Star was a __big__ and ___friendly__ dog. 4. They played ___happily_____ in _____the garden_______ Ex8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống 1. Nam …………… soccer every day. 2. She …………… to school …………… the morning. 3. We …………… English on Monday. 4. There …………… forty students in my class. 5. Thu …………… up at five o’clock. 6. She …………… her teeth after breakfast. 7. My Mom …………… up at five o’clock. 8. I live …………… a village. 9. My class is …………… second floor. 10. Which class is he ……………? Đáp án 1 – plays; 2 – goes – on; 3 – have; 4 – are; 5 – gets/wakes; 6 – brushes; 7 – gets/wakes; 8 – in; 9 – in; 10 – in Lời Kết Hy vọng bài viết trên đã cung cấp đến bạn kiến thức và nguồn bài tập hữu ích trong dạng bài tập điền từ tiếng Anh lớp 5. Tham khảo các bài viết chia sẻ kiến thức bổ ích khác từ KISS English ngay dưới đây bạn nhé! Chúc bạn học tốt!

từ điển tiếng anh lớp 5